1. [Xem] Quy định diễn đàn XUATCANH.ORG

    Diễn đàn rao vặt & chia sẻ kinh nghiệm định cư MỸ, ÚC, CANADA, CHÂU ÂU,...
    Diễn đàn cho ĐĂNG TIN MIỄN PHÍ, CHẤT LƯỢNG.
    Mọi hành vi SPAM sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và ban vĩnh viễn IP chỉ trong 1 click của admin ^^
    Nếu không nhận được EMAIL xác nhận thành viên khi đăng ký, vui lòng kiểm tra EMAIL từ hệ thống trong hộp thư SPAM!
Dismiss Notice

[Xem] Hưỡng dẫn đăng tin rao vặt hiệu quả

Thành viên cố tình comment cho đủ bài viêt sẽ bị Baned vĩnh viễn và cấm IP.
Hãy chung tay bấm nút báo cáo SPAM vì một cộng đồng phát triển.

Xe tải Nissan Đồng Vàng Cabstar NS200 1.9 tấn - NS350 3.5 tấn thùng 4.3 mét

Thảo luận trong 'Xe Ôtô & Xe máy' bắt đầu bởi LThanh, 23/11/20.

  1. LThanh

    LThanh Member

    Tham gia ngày:
    26/9/17
    Thảo luận:
    90
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Sale
    Nơi ở:
    Hồ chí minh
    Web:
    Rap Truck - Xe tải Nissan Đồng Vàng Cabstar NS200 1.9 tấn - NS350 3.5 tấn thùng 4.3 mét - Rap xe tải



    *Hỗ trợ mua trả góp, thời hạn vay đến 5 năm

    - Bao thủ tục khi mua qua ngân hàng
    - Hỗ trợ tài chính trả trước 15-20% giá trị xe
    - Hồ sơ nhanh chóng, đơn giản
    - Vay vốn tại hệ thống ngân hàng nhà nước, lãi suất giảm dần theo dư nợ gốc


    CÔNG TY CP Ô TÔ — XE CHUYÊN DỤNG SÀI GÒN


    Showroom Bình Dương: 22/10 QL13, KP. Đông Nhì, P.Lái Thiêu, Thuận An, Bình Dương

    ----------------------------------------------------------
    HOTLINE: 0901.300.052
    Web: phumanauto.com


    Thông số xe tải Nissan Đồng Vàng NS350 tải 3.5 tấn
    Nhãn hiệu VINAMOTOR CABSTAR NS350
    Công thức bánh xe 4×2
    Số người được phép chở 03 người
    Thông số về trọng lượng (kg)
    Trọng lượng bản thân 2370
    Phân bố : – Cầu trước
    – Cầu sau
    Tải trọng cho phép chở
    Số người cho phép chở 3
    Trọng lượng toàn bộ 7360 Kg
    Thông số về kích thước (mm)
    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao 5930 x 1980 x 2200
    Kích thước lòng thùng hàng /
    Khoảng cách trục 3350
    Vết bánh xe trước / sau 1569/1530
    Số trục 2
    Công thức bánh xe 4 x 2R
    Động cơ
    Loại nhiên liệu Diesel
    Nhãn hiệu động cơ ZD30D14-4N
    Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
    Thể tích 2953 cm3
    Công suất lớn nhất /tốc độ quay 103 kW/ 3600 v/ph
    Lốp xe
    Số lượng lốp trên trục I/II 02/04
    Lốp trước / sau 7.00 – 16 /7.00 – 16
    Hệ thống phanh
    Phanh trước /Dẫn động Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
    Phanh sau /Dẫn động Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
    Phanh tay /Dẫn động Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
    Hệ thống lái
    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
    Ghi chú Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 332 kg/m3
     

    Chia sẻ trang này

Đang tải...

Chia sẻ trang này